Taro SP-OX P2
Chọn phân loại (27 loại)
- M16X1.5 – Liên hệ · Hết
- M3.5X0.6 – Liên hệ · Hết
- 1/4-20UNC – 136.800 ₫
- 10-32UNF – 136.800 ₫
- M5X0.8 – 168.651 ₫
- M4X0.7 – 171.000 ₫ · Hết
- M3X0.5 – 187.758 ₫
- M6X1 – 202.853 ₫
- 3/8-24UNF – 228.000 ₫ · Hết
- M8X1.25 – 300.200 ₫ · Hết
- M10x1.25 – 300.200 ₫
- 6-32UNC – 305.900 ₫ · Hết
- M2x0.4 – 305.900 ₫
- M8*1 – 305.900 ₫ · Hết
- M2.5X0.45 – 351.500 ₫ · Hết
- M10X1.5 – 361.950 ₫
- M12X1.75 – 511.100 ₫ · Hết
- M14X2 – 693.500 ₫ · Hết
- M14X1.5 – 805.600 ₫ · Hết
- M16X2 – 971.111 ₫ · Hết
- M16x1 – 1.000.000 ₫ · Hết
- M18X2.5 – 1.212.200 ₫ · Hết
- M20X2.5 – 1.784.100 ₫ · Hết
- M20X1.5 – 1.873.400 ₫ · Hết
- P3 M24x3 – 2.050.000 ₫ · Hết
- M22X2.5 – 2.280.000 ₫
- M27X3 – 3.965.300 ₫ · Hết
Taro SP-OX P2 M16X1.5 (Pcs)
Mã: SPQ016OX · Đơn vị: Pcs · Tạm hết hàng
Giá bán tham khảo: Liên hệ
Thông tin sản phẩm
Mũi taro Yamawa SP OX (xoắn - đen) chuyên Thép
• Mũi taro rãnh xoắn, Oxid bề mặt Yamawa SP OX với bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, dầu cắt gọt bám dính tốt trên bề mặt. Nếu công việc cần gia công thép
cacbon là chính và lâu lâu gia công Inox thì đây là lựa chọn tối ưu.
• Dùng taro cho Thép các bon thấp ~S25C, Thép các bon trung bình S25C-S45C, Thép các bon cao S45C~, Thép gia nhiệt 25~35HRC, Inox, thép dụng cụ SKD, thép đúc SC, Gang đúc FD, FCD, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD
• Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, chuyên dùng để chạy thép không gỉ hoặc thép hợp kim
• Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min.
• Vật liệu làm taro HSS-E OX, cao cấp hơn HSS thường, màu trắng, gia công rất tốt cho thép các bon trung bình và gia công tốt cho nhiều vật liệu như thép các bon thấp, thép các bon cao, thép đã xử lý nhiệt 25~35HRC, thép đúc, nhôm và hợp kim nhôm, đồng...
Liên hệ chúng tôi để được tư vấn rõ hơn về sản phẩm.
Nếu quý khách mua số lượng lớn hãy liên lạc qua hotline/zalo để được hỗ trợ giá ưu đãi nhất.
Việt Phát xin cảm ơn quý khách !!!
Website: https://dungcucokhivietphat.com
Facebook: https://www.facebook.com/vietphat.cokhi
• Mũi taro rãnh xoắn, Oxid bề mặt Yamawa SP OX với bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, dầu cắt gọt bám dính tốt trên bề mặt. Nếu công việc cần gia công thép
cacbon là chính và lâu lâu gia công Inox thì đây là lựa chọn tối ưu.
• Dùng taro cho Thép các bon thấp ~S25C, Thép các bon trung bình S25C-S45C, Thép các bon cao S45C~, Thép gia nhiệt 25~35HRC, Inox, thép dụng cụ SKD, thép đúc SC, Gang đúc FD, FCD, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD
• Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, chuyên dùng để chạy thép không gỉ hoặc thép hợp kim
• Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min.
• Vật liệu làm taro HSS-E OX, cao cấp hơn HSS thường, màu trắng, gia công rất tốt cho thép các bon trung bình và gia công tốt cho nhiều vật liệu như thép các bon thấp, thép các bon cao, thép đã xử lý nhiệt 25~35HRC, thép đúc, nhôm và hợp kim nhôm, đồng...
Liên hệ chúng tôi để được tư vấn rõ hơn về sản phẩm.
Nếu quý khách mua số lượng lớn hãy liên lạc qua hotline/zalo để được hỗ trợ giá ưu đãi nhất.
Việt Phát xin cảm ơn quý khách !!!
Website: https://dungcucokhivietphat.com
Facebook: https://www.facebook.com/vietphat.cokhi
Bảng quy cách Taro SP-OX P2 (27 kích thước)
Taro SP-OX P2 có các kích thước: M16X1.5, M3.5X0.6, 1/4-20UNC, 10-32UNF, M5X0.8, M4X0.7, M3X0.5, M6X1, 3/8-24UNF, M8X1.25, M10x1.25, 6-32UNC, M2x0.4, M8*1, M2.5X0.45, M10X1.5, M12X1.75, M14X2, M14X1.5, M16X2, M16x1, M18X2.5, M20X2.5, M20X1.5, P3 M24x3, M22X2.5, M27X3. Giá từ 136.800đ đến 3.965.300đ.
| Mã hàng | Quy cách | Đơn giá | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| SPQ016OX | Taro SP-OX P2 M16X1.5 | Liên hệ | Đặt hàng |
| SPP3.5HX | Taro SP-OX P2 M3.5X0.6 | Liên hệ | Đặt hàng |
| SP-OX 1/4-20UNC | Taro SP-OX P2 1/4-20UNC | 136.800đ | Có sẵn |
| SP-OX 10-32UNF | Taro SP-OX P2 10-32UNF | 136.800đ | Có sẵn |
| SPQ5.0KX | Taro SP-OX P2 M5X0.8 | 168.651đ | Có sẵn |
| SPQ4.0IX | Taro SP-OX P2 M4X0.7 | 171.000đ | Đặt hàng |
| SPP3.0GX | Taro SP-OX P2 M3X0.5 | 187.758đ | Có sẵn |
| SPQ6.0MX | Taro SP-OX P2 M6X1 | 202.853đ | Có sẵn |
| SPQU06MX | Taro SP-OX P2 3/8-24UNF | 228.000đ | Đặt hàng |
| SPQ8.0NX | Taro SP-OX P2 M8X1.25 | 300.200đ | Đặt hàng |
| SPQ010NX | Taro SP-OX P2 M10x1.25 | 300.200đ | Có sẵn |
| SP2006060645 | Taro SP-OX P2 6-32UNC | 305.900đ | Đặt hàng |
| SPP2.0EX | Taro SP-OX P2 M2x0.4 | 305.900đ | Có sẵn |
| SP2006060221 | Taro SP-OX P2 M8*1 | 305.900đ | Đặt hàng |
| SPP2.5FX | Taro SP-OX P2 M2.5X0.45 | 351.500đ | Đặt hàng |
| SPQ010OX | Taro SP-OX P2 M10X1.5 | 361.950đ | Có sẵn |
| SPQ012PX | Taro SP-OX P2 M12X1.75 | 511.100đ | Đặt hàng |
| SPQ014QX | Taro SP-OX P2 M14X2 | 693.500đ | Đặt hàng |
| SPQ014OX | Taro SP-OX P2 M14X1.5 | 805.600đ | Đặt hàng |
| SPQ016QX | Taro SP-OX P2 M16X2 | 971.111đ | Đặt hàng |
| SPQ016-M16X1 | Taro SP-OX P2 M16x1 | 1.000.000đ | Đặt hàng |
| SPR018RX | Taro SP-OX P2 M18X2.5 | 1.212.200đ | Đặt hàng |
| SPR020RX | Taro SP-OX P2 M20X2.5 | 1.784.100đ | Đặt hàng |
| SPR020OX | Taro SP-OX P2 M20X1.5 | 1.873.400đ | Đặt hàng |
| SPR024SX | Taro SP-OX P2 P3 M24x3 | 2.050.000đ | Đặt hàng |
| SPR022RX | Taro SP-OX P2 M22X2.5 | 2.280.000đ | Có sẵn |
| SPR027SX | Taro SP-OX P2 M27X3 | 3.965.300đ | Đặt hàng |
Sản phẩm cùng danh mục
Mũi taro SP LH P2 1.060.000 ₫
Taro AL-HT 1B STI 281.200 ₫
Taro AU+SP 435.100 ₫
Taro HT 95.000 ₫
Taro LS-PO L100 280.000 ₫
Taro LS-SP P1 L-100 286.900 ₫
Taro PF II 600.400 ₫
Mũi taro G1/4-19 (TH2G04-) 498.000 ₫