Taro PO-OX P2
Chọn phân loại (17 loại)
- M16X1.5 – Liên hệ · Hết
- M16X2 – Liên hệ · Hết
- M3.5X0.6 – Liên hệ · Hết
- 8-32UNC – 102.600 ₫
- M6X1 – 121.600 ₫ · Hết
- M5X0.8 – 178.148 ₫
- M3X0.5 – 188.100 ₫ · Hết
- M4X0.7 – 188.100 ₫
- M2.5X0.45 – 269.800 ₫
- M8X1.25 – 286.608 ₫
- M2x0.4 – 298.300 ₫
- M10X1.5 – 353.400 ₫ · Hết
- 4-40UNC – 380.000 ₫
- M1.6x0.35 – 416.100 ₫ · Hết
- M12X1.75 – 490.200 ₫
- M14X2 – 805.600 ₫ · Hết
- M20X2.5 – 1.200.000 ₫ · Hết
Taro PO-OX P2 M16X1.5 (Pcs)
Mã: POR016OX · Đơn vị: Pcs · Tạm hết hàng
Giá bán tham khảo: Liên hệ
Thông tin sản phẩm
Mũi taro Yamawa PO OX (thẳng - đen) chuyên sử dụng cho Thép
• Mũi taro đen máy thằng Yamawa PO OX là dòng mũi taro máy rãnh thẳng. Khi taro ren sẽ đẩy phôi xuống dưới do đó nó được sử dụng cho lỗ thông rất thích hợp cho việc gia công thép cacbon thấp, thép cacbon trung bình và gia công tốt cho Inox, thép cacbon độ cứng cao, thép hợp kim, thép đúc
• Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, dầu cắt gọt bám dính tốt trên bề mặt
• Nếu công việc cần gia công thép các bon là chính và lâu lâu gia công Inox thì đây là lựa chọn tối ưu.
• Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min
• Vật liệu làm taro HSS-E OX, cao cấp hơn HSS thường, màu trắng, gia công rất tốt cho thép các bon trung bình và gia công tốt cho nhiều vật liệu như thép các bon thấp, thép các bon cao, thép đã xử lý nhiệt 25~35HRC, thép đúc, nhôm và hợp kim nhôm, đồng....
Liên hệ chúng tôi để được tư vấn rõ hơn về sản phẩm.
Nếu quý khách mua số lượng lớn hãy liên lạc qua hotline/zalo để được hỗ trợ giá ưu đãi nhất.
Việt Phát xin cảm ơn quý khách !!!
Website: https://dungcucokhivietphat.com
Facebook: https://www.facebook.com/vietphat.cokhi
• Mũi taro đen máy thằng Yamawa PO OX là dòng mũi taro máy rãnh thẳng. Khi taro ren sẽ đẩy phôi xuống dưới do đó nó được sử dụng cho lỗ thông rất thích hợp cho việc gia công thép cacbon thấp, thép cacbon trung bình và gia công tốt cho Inox, thép cacbon độ cứng cao, thép hợp kim, thép đúc
• Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, dầu cắt gọt bám dính tốt trên bề mặt
• Nếu công việc cần gia công thép các bon là chính và lâu lâu gia công Inox thì đây là lựa chọn tối ưu.
• Tốc độ tối đa cho phép: 5~10 m/min
• Vật liệu làm taro HSS-E OX, cao cấp hơn HSS thường, màu trắng, gia công rất tốt cho thép các bon trung bình và gia công tốt cho nhiều vật liệu như thép các bon thấp, thép các bon cao, thép đã xử lý nhiệt 25~35HRC, thép đúc, nhôm và hợp kim nhôm, đồng....
Liên hệ chúng tôi để được tư vấn rõ hơn về sản phẩm.
Nếu quý khách mua số lượng lớn hãy liên lạc qua hotline/zalo để được hỗ trợ giá ưu đãi nhất.
Việt Phát xin cảm ơn quý khách !!!
Website: https://dungcucokhivietphat.com
Facebook: https://www.facebook.com/vietphat.cokhi
Bảng quy cách Taro PO-OX P2 (17 kích thước)
Taro PO-OX P2 có các kích thước: M16X1.5, M16X2, M3.5X0.6, 8-32UNC, M6X1, M5X0.8, M3X0.5, M4X0.7, M2.5X0.45, M8X1.25, M2x0.4, M10X1.5, 4-40UNC, M1.6x0.35, M12X1.75, M14X2, M20X2.5. Giá từ 102.600đ đến 1.200.000đ.
| Mã hàng | Quy cách | Đơn giá | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| POR016OX | Taro PO-OX P2 M16X1.5 | Liên hệ | Đặt hàng |
| POS016QX | Taro PO-OX P2 M16X2 | Liên hệ | Đặt hàng |
| POQ3.5HX | Taro PO-OX P2 M3.5X0.6 | Liên hệ | Đặt hàng |
| POQUN8JX | Taro PO-OX P2 8-32UNC | 102.600đ | Có sẵn |
| POQ6.0MX | Taro PO-OX P2 M6X1 | 121.600đ | Đặt hàng |
| POQ5.0KX | Taro PO-OX P2 M5X0.8 | 178.148đ | Có sẵn |
| POQ3.0GX | Taro PO-OX P2 M3X0.5 | 188.100đ | Đặt hàng |
| POQ4.0IX | Taro PO-OX P2 M4X0.7 | 188.100đ | Có sẵn |
| POQ2.5FX | Taro PO-OX P2 M2.5X0.45 | 269.800đ | Có sẵn |
| POR8.0NX | Taro PO-OX P2 M8X1.25 | 286.608đ | Có sẵn |
| POQ2.0EX | Taro PO-OX P2 M2x0.4 | 298.300đ | Có sẵn |
| POR010OX | Taro PO-OX P2 M10X1.5 | 353.400đ | Đặt hàng |
| POQUN4HX | Taro PO-OX P2 4-40UNC | 380.000đ | Có sẵn |
| POQ1.6DX | Taro PO-OX P2 M1.6x0.35 | 416.100đ | Đặt hàng |
| POS012PX | Taro PO-OX P2 M12X1.75 | 490.200đ | Có sẵn |
| POS014QX | Taro PO-OX P2 M14X2 | 805.600đ | Đặt hàng |
| POR01-M20X25 | Taro PO-OX P2 M20X2.5 | 1.200.000đ | Đặt hàng |
Sản phẩm cùng danh mục
Mũi taro SP LH P2 1.060.000 ₫
Taro AL-HT 1B STI 281.200 ₫
Taro AU+SP 435.100 ₫
Taro HT 95.000 ₫
Taro LS-PO L100 280.000 ₫
Taro LS-SP P1 L-100 286.900 ₫
Taro PF II 600.400 ₫
Mũi taro G1/4-19 (TH2G04-) 498.000 ₫